Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT A Túc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BÀI VIẾT
(6 bài)
ý nghĩa tên gọi các nguyên tố hóa học
Ý nghĩa tên gọi của một số nguyên tố Hoá HọcÝ nghĩa tên gọi của một số nguyên tố Hoá Học 1.Vàng-Autum(Latinh):Bình minh vàng. 2.Bạc-Argentum(latinh):Sáng bóng. 3.Thiếc-Stanum(Latinh)ễ nóng chảy. 4.Thuỷ ngân: -Hydragyrum(Latinh):Nước bạc. -Mercury(Angloxacxong cổ). -Mercure(Pháp). 5.Chì-Plumbum:nặng. 6.Stibi: -Stibium(Latinh)ấu vết để lại. -Antimoine(Pháp) hản lại,thầy tu. 7.Kẽm: -Seng(Ba tư):Đá. -Zinke(Đức):Đá. 8.Asen: -Zarnick(Ba tư):Màu vàng. -Arsenikos(Hi Lạp):Giống đực. 9.Hiđro-Hidrogên(Latinh):Sinh ra nước. 10.Oxi-Oxigen,Oksysgen(Latinh):Sinh ra axit. 11.Brom-Bromos(Latinh):Hôi thối. 12.Argon-Aergon(Latinh):Không phản ứng. 13.Radium-Radi,Radon:Tia. 14.Iot-Ioeides-Màu tím. 15.Iridi-Iris:cầu vồng. 16.Xesi-Cerius:Màu xanh da trời. 17.Tali-Thallos anh lục. 18.Nito: -Azot(Hi Lạp):Không duy trì sự sống. -Nitrogenium:Sinh ra diêm...
BÀI GIẢNG
(12 bài)
TƯ LIỆU
(9 bài)
GIÁO ÁN
(11 bài)
ĐỀ THI
(12 bài)
BẢNG ĐIỂM
(0 bài)
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
(1 bài)
CÁC HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG NỔI BẬT
(9 bài)
Các ý kiến mới nhất